MINI Giá xe MINI CLUBMAN 2024

  • Bắt đầu Bắt đầu Châu@Xe
  • Ngày bắt đầu Ngày bắt đầu

Châu@Xe

Administrator
Thành viên BQT
Giá xe

Bảng giá MINI Clubman
Phiên bản Giá xe (tỷ đồng)
Cooper S Clubman (Standard)2.539
Cooper S Clubman (Chester)2.559
Cooper S Clubman (High)2.609
JCW Clubman (Standard)2.989
JCW Clubman (Chester)2.999

Giá lăn bánh xe MINI Clubman sẽ tính theo giá niêm yết của phiên bản mới nhất. MINI Clubman 2024 tại Việt Nam sau khi cộng thêm các khoản thuế phí cụ thể là phí trước bạ (12% tại Hà Nội, 10% tại TP HCM và các tỉnh thành khác), phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Giá xe MINI CLUBMAN 2024.jpg


Giá lăn bánh xe MINI Cooper S Clubman (Standard) tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết2.539.000.0002.539.000.0002.539.000.0002.539.000.0002.539.000.000
Phí trước bạ304.680.000253.900.000304.680.000279.290.000253.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng2.866.017.0002.815.237.0002.847.017.0002.821.627.0002.796.237.000

Giá lăn bánh xe MINI Cooper S Clubman (Chester) tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết2.559.000.0002.559.000.0002.559.000.0002.559.000.0002.559.000.000
Phí trước bạ307.080.000255.900.000307.080.000281.490.000255.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng2.888.417.0002.837.237.0002.869.417.0002.843.827.0002.818.237.000

Giá lăn bánh xe MINI Cooper S Clubman (High) tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết2.609.000.0002.609.000.0002.609.000.0002.609.000.0002.609.000.000
Phí trước bạ313.080.000260.900.000313.080.000286.990.000260.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng2.944.417.0002.892.237.0002.925.417.0002.899.327.0002.873.237.000

Giá lăn bánh xe MINI JCW Clubman (Chester) tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết2.989.000.0002.989.000.0002.989.000.0002.989.000.0002.989.000.000
Phí trước bạ358.680.000298.900.000358.680.000328.790.000298.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng3.370.017.0003.310.237.0003.351.017.0003.321.127.0003.291.237.000

Giá lăn bánh xe MINI Clubman JCW tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết2.999.000.0002.999.000.0002.999.000.0002.999.000.0002.999.000.000
Phí trước bạ359.880.000299.900.000359.880.000329.890.000299.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng3.381.217.0003.321.237.0003.362.217.0003.332.227.0003.302.237.000


Lựa chọn màu sắc

MINI Clubman 2024 cung cấp 6 lựa chọn màu sơn ngoại thất, cùng ít nhất 11 sự kết hợp màu sắc khác nhau, giúp chủ nhân thể hiện cá tính độc đáo của mình.

Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (2).jpg


Ngoại thất

MINI Clubman 2024 sở hữu ngoại hình cá tính và độc đáo, kết hợp với những đường nét thiết kế tinh tế và mạnh mẽ.

Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (4).jpg


Đầu xe

Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt lớn dạng tổ ong, được viền bởi khung kim loại liền khối. Chữ "S" màu đỏ ở góc trái lưới tản nhiệt nhấn mạnh vẻ thể thao của xe. Hệ thống chiếu sáng trước bao gồm đèn pha, đèn ban ngày và đèn sương mù đều sử dụng công nghệ LED, được bao quanh bởi các vòng tròn đặc trưng của thương hiệu MINI.

Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (7).jpg


Thân xe

Thân xe có hệ thống 4 cửa với viền crom bao quanh kính chắn gió và cửa sổ, tôn lên vẻ sang trọng và cuốn hút. Bộ la-zăng 18 inch đa chấu thời trang cũng là điểm nhấn ấn tượng.

Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (8).jpg


Đuôi xe

Phần đuôi của MINI Clubman đặc biệt với thiết kế 2 cửa mở rộng, tạo nên mẫu ô tô duy nhất trong phân khúc có thiết kế 6 cửa. Cặp đèn hậu LED lấy cảm hứng từ lá cờ Anh Quốc, thiết kế tinh tế và cuốn hút. Chữ "S" màu đỏ xuất hiện dưới đèn hậu, tăng thêm phần nổi bật cho xe.

Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (9).jpg


Nội thất

Khoang lái của MINI Clubman 2024 duy trì những đường nét thiết kế bo tròn, sử dụng các chất liệu cao cấp, mang lại trải nghiệm linh hoạt cho người dùng. Ghế bọc da cao cấp có chức năng chỉnh điện và nhớ vị trí cho hàng ghế trước. Vô-lăng tích hợp các phím tùy chỉnh, giúp việc điều khiển trở nên thuận lợi và hứng khởi hơn.

MINI CLUBMAN 2024 (5).jpg


Màn hình cảm ứng trung tâm 6.5 inch với vòng tròn LED bao quanh là điểm nhấn ấn tượng. Màn hình này tương thích với CarPlay/Android Auto. Hệ thống đèn viền nội thất có thể dễ dàng tùy chỉnh màu sắc theo ý thích của chủ nhân.

MINI CLUBMAN 2024 (1).jpg


Tiện ích nội thất

MINI Clubman được trang bị hàng loạt tiện ích cao cấp như hệ thống điều hòa 2 chiều với chế độ làm mát nhanh, hệ thống âm thanh Harman Kardon 12 loa. Không gian khoang hành lý rộng rãi, đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng.



Động cơ

Dưới nắp ca-pô của MINI Clubman 2024 là động cơ xăng 4 xi-lanh thế hệ mới nhất, kết hợp công nghệ TwinPower Turbo, sản sinh công suất 192 mã lực và mô-men xoắn 220 Nm. Xe trang bị hộp số ly hợp kép thể thao Steptronic 7 cấp, giúp xe tăng tốc từ 0-100 km/h trong 7,2 giây.

Tính năng an toàn

MINI Clubman 2024 được trang bị các tính năng an toàn cơ bản và cao cấp, bao gồm:

- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
- Cân bằng điện tử (ESP)
- Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
- Trợ lực điện (EPS)
- Camera lùi
- Khóa cửa tự động khi xe di chuyển
- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau
- Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế
- Kiểm soát độ bám đường (TRC)

Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (2).jpg
Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (4).jpg
Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (5).jpg
Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (7).jpg
Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (8).jpg
Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (9).jpg
Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (11).jpg
Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (15).jpg
Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (16).jpg
Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (17).jpg
Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (18).jpg
Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (19).jpg
Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (20).jpg
Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (21).jpg
Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (23).jpg
Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (25).jpg
Giá xe MINI CLUBMAN 2024 (27).jpg
 
Chỉnh sửa lần cuối:
Bên trên