Toyota Fortuner nằm trong phân khúc xe đa dụng gia đình 7 chỗ tuyên chiến đối đầu và cạnh tranh trực tiếp với Mitsubishi Pajero Thể Thao, Ford Everest, Kia Sorento, Isuzu MU-X, Hyundai SantaFe...
Dù chịu mức cạnh tranh khá gay gắt từ các đối thủ nhưng doanh số xuất kho hàng tháng của Toyota Fortuner luôn duy trì ở mức cao với con số đạt đc cao hơn tổng doanh số của các đối thủ.
Để có sự thành công này, Toyota Fortuner không chỉ có hấp dẫn khách hàng nhờ các giá trị cốt lõi của hãng xe Toyota như tính bền bỉ, khả năng vận hành ổn định, ít hỏng vặt, bảo dưỡng, bảo hành dễ dàng, giá trị bán lại sau đó 1 thời hạn sử dụng cao... Mà còn đến xuất xứ ưu điểm chất lượng hàng hóa phục vụ khá tốt nhu cầu của một dòng xe gia đình
Giá bán & các phiên bản
| Mẫu xe | Toyota Fortuner G 2.5 MT 4×2 2015 | Toyota Fortuner V 2.7 AT 4×2 2015 | Toyota Fortuner V 2.7 AT 4×4 2015 |
| Giá bán | 947,000,000 VNĐ | 1,040,000,000 VNĐ | 1,156,000,000 VNĐ |
[caption id="attachment_59951" align="aligncenter" width="800"]
Ngoại thất
Toyota Fortuner 2015 có kính thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4.746 x 1.848 x 1.850 (mm). Xe có chiều dài cơ sở 2.750 mm. Khoảng sáng gầm cao 220 milimet. Bán kính quay vòng tối thiểu 5,9m.
Xe Toyota Fortuner 2015 được thiết kế theo phong cách cụm lưới tản nhiệt cỡ lớn mạ crom quý phái. Kết hợp với hệ thống đèn Projector kéo dãn dài theo hình giọt nước.
Dòng xe SUV 7 chỗ này còn được lắp đặt cản trước được thiết kế với góc cạnh. La-zăng kim loại tổng hợp cỡ lớn 17 inch 6 chấu làm Fortuner 2015 trở nên hầm hố, mạnh bạo. Cánh đuôi phối hợp đèn LED báo hiệu thắng. Chụp ống xả TRD mạ chrom. Bậc lên xuống được lắp đặt như là 1 trong những option mặc định.
[caption id="attachment_59953" align="aligncenter" width="800"]
Mặt trước là cụm đèn pha gương cầu Projector. Đèn pha sương mở rộng sang hai bên phong cách thiết kế hợp lý. Kính chiếu hậu bố trí trên Fortuner 2015 cùng màu hông xe kết hợp đèn báo rẽ tạo điểm nhấn cho ngoại thất.
Riêng phiên bản Fortuner TRD Sportivo thiết kế đặc biệt quan trọng với bodykit Sport. Xe có chụp ống pô TRD mạ rôm. Cánh quạt phối hợp đèn LED báo hiệu thắng. Dàn lazang có phong cách thiết kế rất độc lập.
Nội thất
Nội thất của Fortuner 2015 được đánh giá cao. Xe hiện có hệ thống ghế ngồi có chức năng chỉnh theo không ít hướng và bọc da tạo cảm xúc thoải mái và dễ chịu và êm ái.
Không gian thiết kế bên trong của Fortuner 2015 rộng thoải mái với 7 ghế ngồi được bố trí linh hoạt. Riêng hàng ghế thứ 2 & 3 hoàn toàn có thể gập lại để nới rộng không gian khi cần chở hàng.Vô lăng của Fortuner phiên bản 2015 đc bọc da, ốp gỗ và phối hợp nút tinh chỉnh và điều khiển âm thanh.
Hệ thống giải trí trang bị trên chiếc xe SUV này gồm 1 màn hình hiển thị 7 inch cùng 6 loa vệ tinh, hổ trợ chơi DVD, CD, MP3….Đặc biệt, xe đang được bố trí kết nối điện thoại cảm ứng thông minh trải qua cổng USB, Bluetooth, AUX thuận lợi.
Bản 2015 của Fortuner cũng rất được trang bị gương phối hợp đèn Led báo chuyển hướng. Thêm một cải tiến mới nữa dành cho đời xe 2015 đối với đàn anh đó đó là cửa sổ điều khiển tự động chống kẹt.
Vận hành
Với kim chỉ nam thiết kế Hình ảnh Toyota Fortuner mạnh mẽ và thời trang. Vượt mọi địa hình dù khó khăn nhất. Toyota đã ưu tiên trang bị cho chiếc xe này khối động cơ xăng 2TR-FE với VVT-I vận hành linh hoạt và rất là êm ái trên mọi tuyến đường.
Cầu trúc của động cơ này đảm bảo đặc điểm gọn nhẹ, bền bỉ nhằm hạn chế tiếng ồn & độ rung. Đem đến cảm giác cực kì thoải mái và dễ chịu cho lái xe và hành khách suốt trong quãng chuyến đi.
Toyota Fortuner phiên bản 2015 có trái tim là động cơ VV-T 2.7L DOHC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 valve cùng hộp số tự động AT 4 cấp hoặc số sàn. Bản Fortuner 2015 máy dầu trang động technology D4D (phun dầu trực tiếp). Sức mạnh cực đại đạt 158 HP tại vòng tua 5200 vòng/phút. Moment xoắc cực đại 246 NM tại vòng tua 3800 vòng/phút.
Trong khi, xe còn được trang bị thêm hệ thống dẫn động 2 cầu 4 bánh. Hoặc 1 cầu 2 bánh sau dẫn động giúp người tiêu dùng có thêm nhiều lựa chọn.
Với lắp đặt động cơ này thì Fortuner 2015 dễ dàng đạt tốc độ tối đa 150km/h sau thời hạn 45s. Xe rất có thể đạt công suất tối đa lên đến 100.5Hp/3600 rpm & đột phá mạnh mẽ ở trên các cung đường phức hợp nhất. Nhiều khách hàng bình chọn rằng đây là lựa chọn rất lý tưởng khi di chuyển ở trên xa lộ hoặc cao tốc.
Thêm vào đó, phần tay lái trợ lực điện cùng hệ thống treo 4 điểm. Tay đòn lò xo kép giúp Fortuner 2015 hoạt động êm ái hơn khi chạy Off-road hoặc trên đường xấu, gồ ghề. Hệ thống phanh ABS phối kết hợp 4 bánh cùng túi khí giúp xe đáng tin cậy hơn khi xảy ra sự cố.
Phần hộp số tự động AT của Toyota Fortuner 2015 không chỉ giúp điều khiển xe thuận lợi hơn khi sử dụng thắng bằng khối động cơ. Mà còn để người điều khiển xe thoải mái tự tin thống trị mọi cuộc đua. Fortuner 2015 dễ dàng đạt tốc độ tối đa 150km/h
Nhiều khách hàng cũng cho thấy với Fortuner bản 2015 thì khi di chuyên qua những đoạn đường hẹp hay nhiều chướng ngại xung quanh, sẽ không gì cản trở. Fortuner 2015 là một trong những mẫu xe có độ cao gầm xe rất cao, dễ dàng dịch rời trong vô số nhiều điều kiện.
Đặc biệt, Toyota Fortuner có khả năng tiết kiệm chi phí nhiên liệu cũng thuộc hàng nhất nhì phân khúc. Mức tiêu tốn nhiên liệu trung bình của phiên bản G là 7,4l/100km. Còn bản V, X, TRD 4×4, TRD 4×2 lại có mức tiêu hao trung bình cao hơn 1 chút, tầm 12,4l/100 km.
Với bán kính vòng quay tối thiểu của Xe Fortuner 2015 là 5.1m. Khi di chuyên qua những đoạn đường hẹp hay nhiều chướng ngại bao quanh. Sẽ không còn gì cản trở bởi Fortuner mang trong mình sự linh hoạt tuyệt vời.
Xe được trang bị hệ thống 4 lốp xe chủ động toàn thời gian. Hệ thống này với năng lực chuyển lực cao cùng cơ cấu vững vàng giúp cho xe đạt đc lực kéo tối đa để có thể dễ dàng di chuyển ở trên những cung đường hiểm hóc, đồng thời thiết bị này còn giúp xe bám đường tốt hơn và hạn chế tốt nhất tình trạng mất lái khi đi qua các đoạn đường đèo khó đi.
Trang bị an toàn
Ngoài những điểm khác biệt về hình ảnh bên ngoài và khối động cơ thì các trang thiết bị an toàn trên Fortuner 2015 cũng được đánh giá cao. Xe có: hệ thống phanh ABS, túi khí cho tài xế và hành khách phía đằng trước.
Cấu tạo khung xe GOA với năng lực hấp thụ xung lực khi xảy ra va chạm. Trụ lái tự đổ giúp hạn chế năng lực chấn thương phần ngực cho người lái khi có va chạm. Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau, khóa cửa trung tâm. Khóa cửa từ xa phối hợp hệ thống chống trộm.
Bên cạnh các trang bị về động cơ để chiếc xe quản lý cơ bắp và bền bỉ, thương hiệu Toyota vẫn luôn luôn đặt sự gây được sự chú ý vào hệ thống an toàn để đảm bảo an toàn đáng tin cậy tuyệt đối. Đồng thời cũng đem đến sự yên tâm & tín nhiệm mỗi khi bước lên xe. Với sự đảm bảo an toàn chắc từ hệ thống túi khí tự động, cảm biến lùi, ABS, bộ rửa đèn trước, thắng đĩa thông gió…
Hệ thống treo sắp xếp trên Toyota Fortuner 2015 là loại tự do, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng. Hệ thống treo sau liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn. Tất cả những lắp đặt này đều đem về cho Fortuner 2015 kĩ năng vận hành bền bỉ, đáng tin cậy. Xe có thể dễ dàng chinh phục những địa hình khó.
Với phong cách thiết kế độc lập với thanh cân bằng, lò xo cuộn và tay đòn kép, hệ thống sườn treo trước giữ cho xe cân bằng. Dường như hệ thống khung sườn treo được liên kết nghiêm ngặt với lò xong cuộn & tay đòn bên nhằm bảo trì sự ổn định của xe. Hệ thống trước về sau trên xe Fortuner nhất là Toyota Fortuner TRD Sportivo là các thiết bị tiên tiến nhất với sự tinh chỉnh hiệu năng tối đa bảo đảm tính ưu việt trong từng hoạt động.
Thông số kỹ thuật
| Mẫu xe | Toyota Fortuner G 2.5 MT 4×2 2015 | Toyota Fortuner V 2.7 AT 4×2 2015 | Toyota Fortuner V 2.7 AT 4×4 2015 |
| Giá bán | 947,000,000 VNĐ | 1,040,000,000 VNĐ | 1,156,000,000 VNĐ |
| Xuất xứ | sản xuất trong nước | sản xuất trong nước | sản xuất trong nước |
| Động cơ và Hộp số | Dầu 2.5L 5MT 4×2 | Xăng 2.7L 4AT 4×2 | Xăng I4 2.7L 4AT 4×4 |
| Dáng xe | Gầm cao 7 chỗ | Gầm cao 7 chỗ | Gầm cao 7 chỗ |
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 | 7 |
| Số cửa | 5 | 5 | 5 |
| Chính sách bảo hành | Đang update | 3 năm hoặc 100.000 Km | 3 năm hoặc 100.000 Km |
| Kiểu động cơ | 4 xi-lanh thẳng hàng | 4 xi-lanh thẳng hàng | 4 xi-lanh thẳng hàng |
| Thể tích khối động cơ | 2.494 | 2.694 | 2.694 |
| Công suất cực đại | 142 mã lực/3.400 vòng/phút | 158 mã lực/5.200 vòng/phút | 158 mã lực/5.200 vòng/phút |
| mô men xoắn cực đại | 343 Nm/2.800 vòng/phút | 241 Nm/3.800 vòng/phút | 241 Nm/ 3800 vòng/phút |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp | tự động 4 cấp | auto 4 cấp |
| Kiểu dẫn động | Cầu sau | Cầu sau | Dẫn động 4 bánh |
| Mức tiêu hao nhiên liệu | 6,4/9,1/7,4 – xa lộ/đô thị/kết hợp | 10,2/16,1/12,4 – xa lộ/đô thị/kết hợp | 10,2/16,1/12,4 – xa lộ/đô thị/kết hợp |
| Kích thước | 4.746 x 1.848 x 1.850 | 4.746 x 1.848 x 1.850 | 4.746 x 1.848 x 1.850 |
| Chiều dài cơ sở | 2.750 | 2.750 | 2.750 |
| Độ cao gầm xe | 220 | 220 | 220 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.9 | 5.9 | 5.9 |
| Trọng lượng không tải | 1780/2380 | 1710/2350 | 1.825/2.450 |
| Hệ thống lái | Trợ lực lái thủy lực | Trợ lực lái thủy lực | Trợ lực lái thủy lực |
| Hệ thống treo trước/sau | tự do tay đòn kép/Liên kết 4 kết điểm | chủ quyền tay đòn kép/Liên kết 4 kết điểm | độc lập tay đòn kép/Liên kết 4 kết điểm |
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa thông gió/Tang trống | Đĩa thông gió/Tang trống | Đĩa thông gió/Tang trống |
| Bánh xe/Lazang | Mâm đúc | Mâm đúc | Mâm đúc |
| Vỏ xe | 265/65R17 | 265/65R17 | 265/65R17 |
| Chất liệu ghế xe | Nỉ | Da | Da |
| Ghế người điều khiển xe | Thể Thao, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng | Sport, ghế lái chỉnh điện 6 hướng, ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng | Thể Thao, ghế lái chỉnh điện 6 hướng, ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng |
| Ghế sau | Hàng ghế thứ hai gập 60:40/ Hàng ghế thứ BA gập 50:50 sang 2 bên | Hàng ghế thứ hai gập 60:40/ Hàng ghế thứ BA gập 50:50 sang 2 bên | Hàng ghế thứ hai gập 60:40/ Hàng ghế thứ hệ thống hỗ trợ phanh BA gập 50:50 sang 2 bên |
| Che nắng hàng ghế trước | Không | Không | Không |
| Gác tay hàng ghé trước/sau | Có/có | Có/có | Có/có |
| Vô-lăng | 4 chấu bọc da, gật gù | 4 chấu bọc da, ốp gỗ, gật gù | 4 chấu bọc da, ốp gỗ, gật gù |
| Đồng hồ lái | Optitron, màn hình hiển thị đa thông tin | Optitron, màn hình hiển thị đa thông tin | Optitron, màn hình hiển thị đa thông tin |
| Đèn chiếu sáng trong xe | Trước/sau | Trước/sau | Trước/sau |
| Đèn chiếu hậu trong xe | Có | Có | Có |
| Kính chiếu hậu bên phía trong xe | 2 chế độ ngày/đêm | 2 cơ chế ngày/đêm | 2 chính sách ngày/đêm |
| Những hộc chứa đồ phía bên trong xe | Tablo/hộc gác tay/túi lưng ghế/cửa trước sau | Tablo/hộc gác tay/túi lưng ghế/cửa trước sau | Tablo/hộc gác tay/túi lưng ghế/cửa trước sau |
| Mở cửa khoang tư trang hành lý | Trong xe, nút bấm cửa | Trong xe, nút bấm cửa | Trong xe, nút bấm cửa |
| Trang bị khác | Không | Ốp trang trí nội thất vân gỗ | Ốp trang trí thiết kế bên trong vân gỗ |
| Hệ thống âm thanh | Đài AM / FM, CD 1 đĩa | Đài AM / FM, CD 1 đĩa | Đài AM / FM, đầu đĩa DVD 1 đĩa |
| Các cổng kết nối/ Buletooth | AUX/USB/ | AUX/USB/ kết nối Bluetooth | USB |
| Màn hình trung tâm | Không có | Không có | màn hình hiển thị trung tâm |
| Hệ thống loa | 6 loa | 6 loa | 6 loa |
| Phím bấm điều khiển ở trên vô-lăng | tinh chỉnh âm thanh | điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay | tinh chỉnh âm thanh |
| Hệ thống hệ thống làm mát | Chỉnh cơ | tự động | tự động |
| hệ thống làm mát cho hàng ghế sau | Cửa gió hàng ghế sau | Cửa gió hàng ghế sau | Cửa gió hàng ghế sau |

